cơ trí

cơ trí

Để giải được câu đố này cần phải có cơ trí.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự nhanh trí, khéo léo trong việc xử lý tình huống: " trí" chỉ khả năng suy nghĩ linh hoạt, ứng biến kịp thời hiệu quả trước những hoàn cảnh khó khăn, bất ngờ.
    • Mưu kế, kế sách thông minh: " trí" cũng được dùng để chỉ những phương án, chiến lược được xây dựng dựa trên sự thông minh nhạy bén.
  2. Tính từ:

    • khả năng suy nghĩ nhanh nhạy, xử lý tình huống khéo léo: Mô tả một người hoặc hành động thể hiện sự thông minh, linh hoạt trong tư duy hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhờ có trí, anh ấy đã thoát khỏi tình huống nguy hiểm. (Nhờ sự nhanh trí, anh ấy đã thoát khỏi nguy hiểm.)
    • trí của ông ta đã giúp cả làng vượt qua cơn đói kém. (Mưu kế thông minh của ông ta đã giúp cả làng vượt qua nạn đói.)
  • Tính từ:

    • ấy một người rất trí, luôn tìm ra cách giải quyết mọi vấn đề. ( ấy người rất nhanh trí, luôn tìm ra cách giải quyết mọi vấn đề.)
    • Hành độngtrí của anh ấy đã cứu vãn tình thế. (Hành động thông minh khéo léo của anh ấy đã cứu vãn tình thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " trí ứng biến": khả năng thay đổi kế hoạch, hành động nhanh chóng để thích ứng với tình huống mới.

    • Trong chiến đấu, trí ứng biến yếu tố sống còn. (Khả năng thay đổi chiến thuật nhanh nhạy trong chiến đấu rất quan trọng.)
  • "mưu mô trí": kết hợp giữa mưu kế sự nhanh trí để đạt mục đích.

    • Nhờ mưu mô trí, họ đã đánh bại đối thủ lớn hơn. (Nhờ kế sách thông minh nhanh nhạy, họ đã thắng đối thủ mạnh hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): cơ hội, thời cơ; hoặc chế, máy móc.

    • Cơ hội chỉ đến một lần. (Thời cơ chỉ đến một lần.)
  • Trí (danh từ): trí tuệ, trí thông minh.

    • Trí người hơn trí trời. (Trí tuệ con người có thể vượt qua tự nhiên.)
  • trí (danh từ): kết hợp của "" (thời cơ) "trí" (trí tuệ), nhấn mạnh sự thông minh trong việc nắm bắt cơ hội.

Từ đồng nghĩa
  • Nhanh trí: khả năng suy nghĩ hành động nhanh chóng.

    • ấy nhanh trí trả lời câu hỏi hóc búa. ( ấy trả lời nhanh câu hỏi khó.)
  • Thông minh: trí tuệ, hiểu biết sâu sắc.

    • Anh ấy thông minh, luôn tìm ra cách giải quyết. (Anh ấy thông minh, luôn tìm ra cách giải quyết.)
  • Khéo léo: tinh tế, linh hoạt trong hành động.

    • Người khéo léo biết cách làm vừa lòng người khác. (Người khéo léo biết cách làm hài lòng người khác.)
Thành ngữ liên quan
  • trí hơn người: khả năng nhanh trí vượt trội so với người thường.

    • Nhà ngoại giao đó trí hơn người, xử lý mọi tình huống nhẹ nhàng. (Nhà ngoại giao đó khả năng nhanh trí vượt trội, xử lý mọi tình huống nhẹ nhàng.)
  • Dùng trí thắng sức mạnh: dùng trí thông minh để vượt qua đối thủ mạnh hơn.

    • Trong truyện cổ tích, người yếu thường dùng trí thắng sức mạnh. (Trong truyện cổ tích, người yếu thường dùng trí thông minh để thắng kẻ mạnh.)

Từ chứa "cơ trí"